trống không
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hoàn toàn trống, không có gì ở bên trong: Dùng để mô tả một không gian, vật chứa hoặc nơi chốn không có bất cứ thứ gì.
- Có cách nói năng thiếu những từ xưng hô, thưa gửi cần thiết: Dùng để chỉ lối nói chuyện trực tiếp, thiếu sự tôn trọng hoặc nghi thức xã giao thông thường, đặc biệt là khi nói với người lớn tuổi hoặc người có địa vị.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa 1 (Chỉ không gian trống rỗng):
- Sau khi chuyển nhà, căn hộ cũ trở nên trống không.
- Chiếc túi trống không, chẳng còn một đồng nào.
- Nghĩa 2 (Chỉ cách nói năng):
- Nó hỏi "Mấy giờ rồi?" một cách trống không, không thưa gửi gì cả.
- Con không được nói trống không với ông bà như thế.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trơ trọi, trống trơn": Các từ gần nghĩa, nhấn mạnh sự trống rỗng, vắng vẻ đến mức đáng chú ý.
- Cánh đồng sau mùa gặt trơ trọi, trống không.
- "nói trống": Cách nói tắt của "nói trống không", chỉ lối nói thiếu từ xưng hô.
- Anh ta có thói quen nói trống với mọi người.
Biến thể và từ gần giống
- Trống rỗng (tt): Nhấn mạnh sự thiếu vắng, không có nội dung, ý nghĩa (thường dùng cho không gian và tâm trạng).
- Căn phòng trống rỗng. / Tâm hồn trống rỗng.
- Trống trơn (tt): Nhấn mạnh sự trống rỗng hoàn toàn, không còn một thứ gì.
- Tài khoản ngân hàng trống trơn.
- Vắng tanh (tt): Nhấn mạnh sự vắng vẻ, không có người.
- Con đường vắng tanh.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Trống rỗng, trống huếch trống hoác, trống trơn, vắng vẻ.
- Nghĩa 2: Cộc lốc, lỗ mãng, thiếu lễ độ (trong ngữ cảnh tiêu cực).
Từ trái nghĩa
- Nghĩa 1: Đầy ắp, chật ních, đông đúc.
- Nghĩa 2: Lễ phép, lịch sự, có trên có dưới.
Lưu ý sử dụng
- Khi dùng với nghĩa thứ hai ("cách nói năng"), từ này thường mang sắc thái phê phán, chỉ sự thiếu văn hóa trong giao tiếp.
- Trong văn viết trang trọng, cần phân biệt rõ ngữ cảnh sử dụng giữa hai nghĩa để tránh hiểu nhầm.
- tt. 1. Hoàn toàn trống, không có gì ở trong: nhà cửa trống không vườn tược trống không. 2. Có cách ăn nói thiếu những từ xưng hô, thưa gửi: Trẻ con mà nói trống không với người lớn là vô lễ.